15/09/2026
15/09/2026
拓生集团(Topsun Group)定制的《拓生集团 BBQ 每日一桌全球一家 BBQ 绿色食品供应链管理手册》及《BBQ 绿色食品集团企业管理运营手册》中文、英文、越南语(三语对照版)核心内容架构与管理规范。
第一部分:拓生集团 BBQ 每日一桌全球一家 BBQ 绿色食品供应链管理手册
Part 1: Topsun Group BBQ "Daily One Table, Global Family" Green Food Supply Chain Management Manual
Phần 1: Sổ tay Quản lý Chuỗi Cung ứng Thực phẩm Xanh BBQ "Mỗi Ngày Một Bàn - Gia Đình Toàn Cầu" Tập đoàn Thác Sinh
1. 供应链战略定位与核心指标
1. Supply Chain Strategic Positioning & Key Performance Indicators (KPIs)
1. Định vị Chiến lược Chuỗi Cung ứng & Chỉ số KPI Cốt lõi
* 中文:
* 网络布局:源头工厂(大连瓦房店) ➔ 干线跨境冷链(中越陆运口岸) ➔ 枢纽冷库(北宁桂武拓生集团冷库) ➔ 城市终端(河内及周边各 BBQ 门店)。
* 核心 KPIs:冷链全程温控合格率 100%(冻品 ≤ -18℃,鲜品 0–4℃);跨境通关与送达履约率 ≥ 98.5%;清真(Halal)交叉污染风险事件 0 起。
* English:
* Network Layout: Source Factory (Wafangdian, Dalian) ➔ Trunk Cross-Border Cold Chain (Sino-Vietnamese Land Ports) ➔ Hub Cold Storage (Topsun Group Cold Storage in Quế Võ, Bắc Ninh) ➔ Urban Terminals (BBQ Outlets in Hanoi & Surrounding Areas).
* Key KPIs: Cold chain temperature compliance rate 100% (Frozen ≤ -18°C, Fresh 0–4°C); Cross-border customs clearance and delivery fulfillment rate ≥ 98.5%; Halal cross-contamination incidents: 0.
* Tiếng Việt:
* Mạng lưới cung ứng: Nhà máy nguồn (Wafangdian, Đại Liên) ➔ Chuỗi cung ứng lạnh xuyên biên giới (Cửa khẩu đường bộ Trung-Việt) ➔ Kho lạnh trung tâm (Kho lạnh Tập đoàn Thác Sinh tại Quế Võ, Bắc Ninh) ➔ Điểm bán đô thị (Các nhà hàng BBQ tại Hà Nội và khu vực lân cận).
* KPI cốt lõi: Tỷ lệ tuân thủ nhiệt độ chuỗi lạnh 100% (Đồ đông lạnh ≤ -18°C, Tươi sống 0–4°C); Tỷ lệ hoàn thành thông quan và giao hàng xuyên biên giới ≥ 98.5%; Sự cố nhiễm chéo Halal: 0 vụ.
2. 核心供应商尽职调查与合规档案
2. Core Supplier Due Diligence & Compliance Records
2. Thẩm định Nhà Cung cấp Cốt lõi & Hồ sơ Tuân thủ
| 维度 / Dimension / Tiêu chí | 中文 (Chinese) | English | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 企业法人主体 / Corporate Entity / Pháp nhân doanh nghiệp | 大连佳丞食品有限公司(统一社会信用代码:91210281MA10755G3K),注册资本 500 万元人民币,具备肉类加工与冷藏销售全套资质。 | Dalian Jiacheng Food Co., Ltd. (USCC: 91210281MA10755G3K), registered capital RMB 5 million, with full qualifications for meat processing and cold storage sales. | Công ty TNHH Thực phẩm Giai Thừa Đại Liên (Mã số doanh nghiệp: 91210281MA10755G3K), vốn điều lệ 5 triệu NDT, đầy đủ tư cách pháp nhân về chế biến và kinh doanh kho lạnh thịt. |
| 清真资质 / Halal Certification / Chứng nhận Halal | HCS 证书(编号 HCS-JC260410),由印尼 BPJPH 官方认可(备案号 REG RI LA A-1 8AG9A9 D0000000000208700008625),涵盖 23 款产品,效期至 2029年04月09日。 | HCS Certificate (No. HCS-JC260410), officially recognized by Indonesia's BPJPH (Registration No. REG RI LA A-1 8AG9A9 D0000000000208700008625), covering 23 products, valid until April 9, 2029. | Chứng nhận HCS (Số HCS-JC260410), được cơ quan BPJPH Indonesia công nhận chính thức (Mã đăng ký: REG RI LA A-1 8AG9A9 D0000000000208700008625), bao gồm 23 sản phẩm, hiệu lực đến 09/04/2029. |
| 品质体系 / Quality System / Hệ thống chất lượng | 执行 HACCP / ISO 22000 食品安全管理体系,出厂产品附带 CIQ 检验检疫证明及绿色追溯二维码。 | Implements HACCP / ISO 22000 food safety management systems; products exported with CIQ inspection/quarantine certificates and green traceability QR codes. | Áp dụng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm HACCP / ISO 22000, sản phẩm xuất xưởng kèm chứng nhận kiểm dịch CIQ và mã QR truy xuất nguồn gốc xanh. |
3. 标准作业程序(SOP)
3. Standard Operating Procedures (SOP)
3. Quy trình Thao tác Chuẩn (SOP)
1. 源头清真隔离生产 / Halal Isolated Production at Source / Sản xuất cách ly Halal tại nguồn
Wafangdian, Dalian / Wafangdian, Đại Liên
* CN: 使用独立清真加工车间与专属器具进行预制切配,真空/气调锁鲜包装,袋身赋予一物一码追溯标签与 BPJPH 清真标识。
* EN: Use independent Halal processing workshops and dedicated utensils for cutting/marinating; vacuum/MAP lock-fresh packaging with 1-item-1-code traceability labels and BPJPH Halal logos.
* VN: Sử dụng xưởng chế biến Halal độc lập và dụng cụ chuyên dụng để sơ chế/tẩm ướp; đóng gói hút chân không/khí điều hòa tươi sống, dán mã QR truy xuất 1 sản phẩm 1 mã và nhãn hiệu Halal BPJPH.
2. 跨境温控干线运输 / Cross-Border Temperature-Controlled Trunk Transit / Vận tải tuyến chính kiểm soát nhiệt độ xuyên biên giới
Sino-Vietnamese Border / Biên giới Trung-Việt
* CN: 采用专属 IoT 冷藏集装箱(全程 ≤ -18℃),车载终端实时上传温湿度、GPS 轨迹至拓生云端,经友谊关/凭祥快速通关。
* EN: Utilize dedicated IoT refrigerated containers (entire journey ≤ -18°C); onboard terminals upload temp/humidity and GPS tracks to Tuosheng Cloud in real-time, clearing customs via Friendship Pass/Pingxiang.
* VN: Sử dụng container lạnh IoT chuyên dụng (toàn bộ hành trình ≤ -18°C); thiết bị trên xe tải dữ liệu nhiệt độ/độ ẩm và định vị GPS theo thời gian thực lên đám mây Thác Sinh, thông quan nhanh qua Hữu Nghị Quan/Bằng Tường.
3. 北宁桂武冷库验收入库 / Bắc Ninh Quế Võ Cold Storage Inspection & Warehousing / Kiểm tra và nhập kho lạnh Quế Võ, Bắc Ninh
Quế Võ, Bắc Ninh / Quế Võ, Bắc Ninh
* CN: 现场抽测中心温度(≤ -15℃)、查验冷链履历与清真封签完整度,货物划入冷库内 Halal 独立隔离仓区存放。
* EN: Perform on-site core temp sampling (≤ -15°C), verify cold chain logs and Halal seal integrity, and store cargo in the dedicated Halal isolated area inside the warehouse.
* VN: Kiểm tra xác suất nhiệt độ tâm sản phẩm (≤ -15°C), đối chiếu nhật ký chuỗi lạnh và độ nguyên vẹn của niêm phong Halal, chuyển hàng vào khu vực kho cách ly Halal độc lập.
4. “每日一桌”末端极速配送 / 'Daily One Table' Terminal Express Delivery / Giao hàng siêu tốc chặng cuối 'Mỗi Ngày Một Bàn'
Hanoi Terminals / Điểm bán Hà Nội
* CN: WMS 系统依据河内各门店预订数拆零打包,由多温区冷藏车或绿标清真保温箱按“一日两配”直达门店,全程控制在 90 分钟以内。
* EN: WMS system splits and packages orders based on Hanoi store reservations; multi-temperature reefer trucks or green-labeled Halal insulated boxes deliver twice daily, controlled within 90 minutes.
* VN: Hệ thống WMS chia lẻ và đóng gói theo lượng đặt hàng của các nhà hàng tại Hà Nội, xe lạnh nhiều tầng nhiệt độ hoặc thùng giữ nhiệt Halal nhãn xanh giao hàng 2 chuyến/ngày, khống chế dưới 90 phút.
第二部分:拓生集团隶属 BBQ 绿色食品集团企业管理运营手册
Part 2: BBQ Green Food Group Management & Operations Manual (Under Topsun Group)
Phần 2: Sổ tay Quản lý Operations Tập đoàn Thực phẩm Xanh BBQ (Trực thuộc Tập đoàn Thác Sinh)
1. 部门权责分工表
1. Departmental Roles & Responsibilities
1. Phân công Trách nhiệm & Quyền hạn các Bộ phận
| 部门名称 / Department / Bộ phận | 核心职责 (CN / EN / VN) | 决策与审批权限 (CN / EN / VN) |
|---|---|---|
| 供应链管理中心
Supply Chain Center
Trung tâm Chuỗi Cung ứng | CN: 负责供应商准入尽调、北宁冷库运营、干线与最后一公里配送调度。
EN: Responsible for supplier due diligence, Bắc Ninh cold storage ops, trunk & last-mile dispatch.
VN: Chịu trách nhiệm thẩm định nhà cung cấp, vận hành kho lạnh Bắc Ninh, điều phối vận tải tuyến chính và chặng cuối. | CN: 100 万美元以内采购订单签发及物流招标。
EN: Signing procurement orders ≤ USD 1 million & logistics bidding.
VN: Ký đơn hàng mua sắm ≤ 1 triệu USD và đấu thầu logistics. |
| 品控与 Halal 合规中心
QA & Halal Compliance
Trung tâm QA & Tuân thủ Halal | CN: 评估产品绿色无公害指标及清真合法性,巡检门店与供应链合规。
EN: Assess green/organic indicators and Halal legitimacy; inspect store & SCM compliance.
VN: Đánh giá chỉ tiêu xanh/an toàn và tính hợp pháp Halal; thanh tra tuân thủ tại cửa hàng và chuỗi cung ứng. | CN: 享有“质量与合规一票否决权”,可直接下令停用违规批次。
EN: Holds "one-vote veto" power for quality & compliance; can halt non-compliant batches.
VN: Nắm quyền "phủ quyết một phiếu" về chất lượng & tuân thủ, có quyền đình chỉ lô hàng vi phạm. |
| 餐饮运营事业部
Store Operations Dept
Bộ phận Vận hành Nhà hàng | CN: 负责河内及各区域 BBQ 门店运营、餐桌“每日一桌”交付与顾客体验。
EN: Manage Hanoi & regional BBQ store ops, 'Daily One Table' delivery, and customer experience.
VN: Quản lý vận hành các nhà hàng BBQ tại Hà Nội và khu vực, giao hàng "Mỗi Ngày Một Bàn" và trải nghiệm khách hàng. | CN: 门店菜单定价建议、促销方案及每日订货计划确认。
EN: Store menu pricing proposals, promotion schemes, and daily order plan confirmation.
VN: Đề xuất giá menu, chương trình khuyến mãi và xác nhận kế hoạch đặt hàng hàng ngày. |
| 跨国贸易与通关部
Global Trade & Customs
Bộ phận Thương mại & Thông quan | CN: 负责中越口岸通关、检疫申报、海关凭证核销及跨境结汇合规。
EN: Handle Sino-Vietnamese customs clearance, quarantine declarations, and cross-border forex compliance.
VN: Phụ trách thông quan cửa khẩu Trung-Việt, khai báo kiểm dịch và tuân thủ kết hối xuyên biên giới. | CN: 跨境关务合同签订及清关代理商的选择与考核。
EN: Execution of cross-border customs contracts & selection/evaluation of customs brokers.
VN: Ký kết hợp đồng hải quan xuyên biên giới, lựa chọn và đánh giá đại lý thông quan. |
2. 运营风控与应急预案(SOP)
2. Risk Control & Emergency Contingency Plans (SOP)
2. Quản trị Rủi ro Operations & Phương án Dự phòng Khẩn cấp (SOP)
2.1 冷链断链/温度超标应急
2.1 Cold Chain Interruption / Temperature Exceedance
2.1 Mất kết nối Chuỗi lạnh / Nhiệt độ Vượt ngưỡng
* 中文:当传感器检测到车厢或冷库温度超过 -12℃ 持续 30 分钟,系统向 SCM 与 QA 负责人触发警报。车辆须立即驶入备用冷库或启动备用制冷机组。抵达北宁冷库后进行 100% 抽样解冻复品测试,肉质变质或反复重冻者一律销毁。
* English: If sensors detect reefer/cold storage temperatures > -12°C for 30 minutes, an automated alert triggers to SCM and QA leads. Vehicles must immediately divert to backup cold storage or engage auxiliary cooling units. Upon arrival in Bắc Ninh, 100% sampling/thawing tests are conducted; any spoiled or re-frozen meat is immediately destroyed.
* Tiếng Việt: Khi cảm biến phát hiện nhiệt độ thùng xe hoặc kho lạnh > -12°C kéo dài 30 phút, hệ thống sẽ tự động phát cảnh báo tới Trưởng bộ phận SCM và QA. Xe phải lập tức di chuyển đến kho lạnh dự phòng hoặc khởi động máy làm lạnh phụ. Khi đến kho Bắc Ninh, tiến hành kiểm tra rã đông 100% mẫu; thịt bị biến chất hoặc tái đóng đông sẽ bị tiêu hủy ngay lập tức.
2.2 跨国通关延误应急
2.2 Cross-Border Customs Delay
2.2 Chậm trễ Thông quan Xuyên biên giới
* 中文:北宁桂武冷库常态化保持 15 天的拓生 BBQ 爆品安全库存。跨国贸易部须建立凭祥/友谊关及芒街口岸的快速响应机制,对冻肉类易腐食品申请绿色通道优先通关。
* English: Bắc Ninh Quế Võ Cold Storage maintains a 15-day safety stock of core Tuosheng BBQ products as standard. Global Trade Dept must establish fast-response mechanisms at Pingxiang/Friendship Pass and Móng Cái ports, applying for Green Channel priority clearance for perishable frozen meat.
* Tiếng Việt: Kho lạnh Quế Võ, Bắc Ninh duy trì lượng tồn kho an toàn 15 ngày cho các sản phẩm BBQ chủ lực của Thác Sinh. Bộ phận Thương mại Quốc tế phải thiết lập cơ chế phản ứng nhanh tại cửa khẩu Bằng Tường/Hữu Nghị Quan và Móng Cái, đăng ký luồng xanh ưu tiên thông quan cho thực phẩm đông lạnh dễ hư hỏng.