方案、适配函件(意向函)及 M O U 的中文、英文、越南语(Trilingual Chinese-English-Vietnamese)三语对照版本。

第一部分:实施方案 / Part 1: Implementation Plan / Phần 1: Phương án thực hiện

一、 合作定位与战略目标 / 1. Strategic Positioning & Objectives / 1. Định vị chiến lược và Mục tiêu

 * 中文:将河内与北宁作为拓生集团“BBQ每日一桌”在东南亚的核心生态生鲜与特色烧烤食材直供基地。实现肉类、蔬果与香料 100% 源头采购,建立全程冷链控温与二维码可追溯体系。

 * English: Position Hanoi and Bac Ninh as Topsun Group's core supply bases in Southeast Asia for ecological fresh produce and specialized BBQ ingredients under the "Daily Table BBQ" project. Achieve 100% direct sourcing for meat, produce, and spices, with full cold-chain logistics and QR code traceability.

 * Tiếng Việt: Định vị Hà Nội và Bắc Ninh là căn cứ cung ứng cốt lõi tại Đông Nam Á cho nông sản sinh thái tươi sống và nguyên liệu nướng đặc sản thuộc dự án "BBQ Mỗi Ngày Một Bàn" của Tập đoàn Thác Sinh. Đạt 100% nguồn cung trực tiếp tại trang trại, thiết lập chuỗi cung ứng lạnh toàn trình và hệ thống truy xuất nguồn gốc bằng mã QR.

二、 绿色供应链管理模型 (GSCM 4S) / 2. GSCM 4S Framework / 2. Mô hình Quản lý Chuỗi Cung ứng Xanh (GSCM 4S)

 * 绿色采购 (Green Sourcing):

   * CN: 优先采购具备 VietGAP, GlobalGAP, HACCP 或 ISO 22000 认证的合作社及农企。

   * EN: Prioritize sourcing from cooperatives and agricultural enterprises certified with VietGAP, GlobalGAP, HACCP, or ISO 22000.

   * VN: Ưu tiên thu mua từ các hợp tác xã và doanh nghiệp nông nghiệp đạt chứng nhận VietGAP, GlobalGAP, HACCP hoặc ISO 22000.

 * 绿色物流与冷链 (Green Cold-Chain Logistics):

   * CN: 在北宁集中设冷链枢纽,蔬果控温 2℃~6℃,肉类 -18℃ 冻鲜,降低损耗至 3% 以下。

   * EN: Establish a cold-chain hub in Bac Ninh, maintaining produce at 2°C–6°C and meat at -18°C, reducing loss rates below 3%.

   * VN: Thiết lập trung tâm chuỗi cung ứng lạnh tại Bắc Ninh, duy trì rau củ ở 2°C–6°C và thịt ở -18°C, giảm tỷ lệ hao hụt xuống dưới 3%.

 * 绿色标准与品控 (Green Quality Control):

   * CN: 建立快检实验室对农残及抗生素检测,实行“一物一码”双向全程追溯。

   * EN: Deploy rapid testing labs for pesticide residues and antibiotics; enforce dual-way QR code traceability.

   * VN: Xây dựng phòng kiểm nghiệm nhanh dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và kháng sinh, thực hiện truy xuất nguồn gốc hai chiều bằng mã QR.

 * 绿色循环与可持续 (Green Sustainability & ESG):

   * CN: 使用 EPP/PLA 可循环降解包材,通过“企业+合作社+农户”模式实施保价收购。

   * EN: Utilize recyclable/biodegradable EPP/PLA packaging, adopting a "Company + Cooperative + Farmer" guaranteed-price procurement model.

   * VN: Sử dụng vật liệu bao bì phân hủy sinh học/tái chế EPP/PLA, áp dụng mô hình "Doanh nghiệp + Hợp tác xã + Nông hộ" với chính sách thu mua bao tiêu giá.

第二部分:商务合作意向函 / Part 2: Letter of Intent (LOI) / Phần 2: Thư ngỏ Hợp tác (LOI)

商务合作意向函 / Letter of Intent / Thư ngỏ Hợp tác

发件方 / From / Bên gửi:

拓生集团“BBQ每日一桌·全球一家”供应链管理总部

Topsun Group "Daily Table BBQ · One Global Family" Supply Chain Management HQ

Ban Quản lý Chuỗi Cung ứng "BBQ Mỗi Ngày Một Bàn · Gia Đình Toàn Cầu" - Tập đoàn Thác Sinh

收件方 / To / Bên nhận:

[目标企业 / Target Enterprise / Doanh nghiệp Mục tiêu]

【中文版】

尊启者:

拓生集团致力于打造从“生态农场到全球餐桌”的全全程绿色、安全食品供应链。我们正在全力推进“BBQ每日一桌·全球一家”全球餐饮生态计划。

贵公司/合作社作为越南[河内/北宁]优质农业与养殖的标杆,在生态种植、无抗养殖及高科技农业领域实力卓越。我们诚挚邀请贵方成为该计划在越南北部的核心供应链战略合作伙伴,共同在生鲜肉类/蔬菜/香料直供、绿色供应链认证及全球出口通道等方面展开深度合作。

我方拟于 2026 年 [X] 月赴贵方拜访。随函附上《战略合作谅解备忘录(MOU)》草案,供贵方审阅。

拓生集团 供应链管理总部

日期:2026年 [X] 月 [X] 日

【English Version】

Dear Sir/Madam,

Topsun Group is dedicated to building an end-to-end green and safe food supply chain from "Ecological Farm to Global Table." We are actively promoting our global catering ecosystem initiative, "Daily Table BBQ · One Global Family."

As a benchmark in agricultural and livestock production in [Hanoi / Bac Ninh], Vietnam, your company/cooperative demonstrates outstanding expertise in eco-planting, antibiotic-free farming, and high-tech agriculture. We cordially invite you to become our core strategic supply chain partner in Northern Vietnam. We look forward to deep cooperation in direct fresh supply (meat/vegetables/spices), green supply chain standards, and global export expansion.

We propose sending an executive delegation to visit your facilities in [Month], 2026. Please find attached the draft Memorandum of Understanding (MOU) for your review.

Topsun Group Supply Chain Management HQ

Date: [Month] [Day], 2026

【Tiếng Việt】

Kính gửi Qúy Doanh nghiệp / Hợp tác xã,

Tập đoàn Thác Sinh (Tuosheng Group) cam kết xây dựng chuỗi cung ứng thực phẩm xanh và an toàn toàn diện từ "Trang trại sinh thái đến Bàn ăn toàn cầu". Chúng tôi đang tích cực triển khai dự án hệ sinh thái ẩm thực toàn cầu "BBQ Mỗi Ngày Một Bàn · Gia Đình Toàn Cầu".

Là đơn vị tiêu biểu trong lĩnh vực nông nghiệp và chăn nuôi tại [Hà Nội / Bắc Ninh], Việt Nam, Quý đơn vị đã khẳng định năng lực vượt trội trong trồng trọt sinh thái, chăn nuôi không kháng sinh và nông nghiệp công nghệ cao. Chúng tôi trân trọng kính mời Quý đơn vị trở thành đối tác chiến lược cung ứng cốt lõi của dự án tại Miền Bắc Việt Nam, cùng hợp tác sâu rộng trong các lĩnh vực: Cung ứng trực tiếp thực phẩm tươi sống (thịt/rau/gia vị), chuẩn hóa chuỗi cung ứng xanh và mở rộng kênh xuất khẩu quốc tế.

Chúng tôi dự kiến cử đoàn công tác cấp cao đến thăm và làm việc tại Quý đơn vị vào tháng [X] năm 2026. Kèm theo thư này là Dự thảo Biên bản Ghi nhớ Hợp tác (MOU) để Quý đơn vị xem xét.

Ban Quản lý Chuỗi Cung ứng - Tập đoàn Thác Sinh

Ngày [X] tháng [X] năm 2026

第三部分:战略合作谅解备忘录 / Part 3: Memorandum of Understanding (MOU) / Phần 3: Biên bản Ghi nhớ Hợp tác (MOU)

战略合作谅解备忘录 / Memorandum of Understanding / Biên bản Ghi nhớ Hợp tác

立约双方 / Parties / Các bên ký kết:

 * 甲方 / Party A / Bên A: 拓生集团“BBQ每日一桌”供应链管理有限公司 / Topsun Group "Daily Table BBQ" Supply Chain Management Co., Ltd.

 * 乙方 / Party B / Bên B: [越南合作企业全称 / Full Name of Vietnamese Partner / Tên đầy đủ Doanh nghiệp Việt Nam]

1. 合作目标 / Objectives / Mục tiêu Hợp tác

 * CN: 双方共同构建“BBQ每日一桌·绿色食品供应链合作基地”,乙方为甲方提供高品质生鲜肉类、蔬果及调味香料,甲方将乙方纳入其全球优先采购体系。

 * EN: Both parties will jointly establish a "Daily Table BBQ Green Food Supply Chain Base." Party B will supply high-quality fresh meats, vegetables, fruits, and spices to Party A, while Party A integrates Party B into its global priority procurement system.

 * VN: Hai bên cùng nhau xây dựng "Căn cứ Hợp tác Chuỗi Cung ứng Thực phẩm Xanh BBQ Mỗi Ngày Một Bàn". Bên B cung cấp thịt tươi, rau củ và gia vị chất lượng cao cho Bên A, và Bên A đưa Bên B vào hệ thống ưu tiên thu mua toàn cầu.

2. 合作内容 / Scope of Cooperation / Nội dung Hợp tác

 * CN:

   * 定向采购:乙方按 VietGAP/GlobalGAP 标准生产,甲方提供保价收购与年度采购计划。

   * 冷链与追溯:共同遵循绿色冷链规范,共享“一物一码”二维码追溯数据。

   * 出口合作:对于具备资质的产品,甲方协助办理通关,对接全球分销网络。

 * EN:

   * Targeted Sourcing: Party B produces according to VietGAP/GlobalGAP standards; Party A provides guaranteed purchasing with an annual procurement plan.

   * Cold Chain & Traceability: Jointly adhere to green cold-chain standards and share QR-code traceability data.

   * Export Channel: For eligible products, Party A assists with customs clearance to connect with its global distribution network.

 * VN:

   * Thu mua theo đơn đặt hàng: Bên B sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP/GlobalGAP; Bên A cam kết thu mua bao tiêu giá và lên kế hoạch thu mua hàng năm.

   * Chuỗi lạnh & Truy xuất: Cùng tuân thủ quy chuẩn chuỗi lạnh xanh, chia sẻ dữ liệu truy xuất nguồn gốc bằng mã QR.

   * Hợp tác xuất khẩu: Đối với sản phẩm đủ điều kiện xuất khẩu, Bên A hỗ trợ thủ tục thông quan và kết nối với mạng lưới phân phối toàn cầu.

3. 保密与生效 / Confidentiality & Validity / Bảo mật & Hiệu lực

 * CN: 本 MOU 签署即生效,各方对商业数据严格保密。保密期为签署后 2 年。正式采购条款将另行签署《采购大合同》。

 * EN: This MOU takes effect upon signing. Both parties agree to strictly maintain commercial confidentiality for 2 years. Detailed procurement terms will be finalized in a formal Purchase Contract.

 * VN: MOU này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các bên cam kết bảo mật nghiêm ngặt thông tin thương mại trong thời hạn 2 năm. Các điều khoản thu mua chi tiết sẽ được quy định trong Hợp đồng Thu mua chính thức.

签署栏 / Signatures / Chữ ký và Đóng dấu

甲方 / Party A / Bên A:

拓生集团“BBQ每日一桌”供应链管理有限公司

Topsun Group "Daily Table BBQ" Supply Chain Management Co., Ltd.

Công ty TNHH Quản lý Chuỗi Cung ứng "BBQ Mỗi Ngày Một Bàn" - Tập đoàn Thác Sinh

(签字/盖章 - Signature/Seal - Ký tên/Đóng dấu)

日期 / Date / Ngày: 2026--

乙方 / Party B / Bên B:

[越南合作企业 / Vietnamese Partner Company / Doanh nghiệp Việt Nam]

(签字/盖章 - Signature/Seal - Ký tên/Đóng dấu)

日期 / Date / Ngày: 2026--